TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ DẤU CÂU

04/07/2019

Dấu câu trong Tiếng Anh được dùng giống như dấu trong Tiếng Việt. Thế nên nhiều bạn không quan tâm đến việc biết tên Tiếng Anh của các dấu câu này lắm. Tuy nhiên, đôi lúc giao tiếp chúng ta lại sử dụng đến nó đấy, nên hãy nằm lòng các từ vựng về dấu câu ngay nhé !

comma: dấu phẩy

period : dấu chấm cuối câu

ellipsis : dấu 3 chấm

colon : dấu hai chấm

semicolon : dấu chấm phẩy

exclamation mark : dấu cảm thán

question mark : dấu hỏi

hyphen : dấu gạch ngang

apostrophe : dấu phẩy phía trên bên phải

dash : dấu gạch ngang dài

single quotation mark : dấu trích dẫn đơn

double quotation marks : dấu trích dẫn kép

parenthesis (hoặc ‘brackets’) :dấu ngoặc

square brackets : dấu ngoặc vuông

ampersand : dấu và

arrow : dấu mũi tên

plus : dấu cộng

minus : dấu trừ

plus or minus : dấu cộng hoặc trừ

is multiplied by : dấu nhân

is divided by : dấu chia

is equal to : dấu bằng

is not equal to  : dấu khác

is equivalent to : dấu trùng

is less than:nhỏ hơn

is more than : lớn hơn

is less than or equal to : dấu nhỏ hơn hoặc bằng

is more than or equal to : dấu lớn hơn hoặc bằng

percent : phần trăm

infinity : vô cực

degree : độ

degree(s) Celsius : độ C

minute : biểu tượng phút

second : biểu tượng giây

number : biểu tượng số

at : a còng

back slash : dấu xuyệt phải

slash hoặc forward slash : dấu xuyệt trái

asterisk : dấu sao

Nguồn : Sưu tầm

Xem thêm các bài học tiếng anh giao tiếp tại đây .

Câu Lạc Bộ Tiếng Anh SaiGon American

Chia sẻ bài viết
|
Copy Link