10 DANH TỪ TẬP HỢP THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH

28/08/2019

Một danh từ tập hợp là danh từ được dùng để chỉ một nhóm người, động vật, đồ vật, khái niệm, và xúc cảm. Một từ có vai trò rất quan trọng đối với sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ trong câu. Hôm nay, hãy cùng SAS tìm hiểu ngay 10 danh từ tập hợp thú vị sau nhé !

1. A Stand

Dùng để chỉ một nhóm hoặc một cánh rừng nhỏ có nhiều cây thuộc cùng một chủng loại

Ví dụ: The stand of saplings is proliferating due to the abundant rain.

2. A Clump

Từ này được dùng cho các loại cây bụi, cỏ, tảo và nhiều loại thực vật khác

Ví dụ: A clump of fragrant lavender plants is a joy to behold.

3. A Brood

Danh từ dùng để chỉ nhiều quả trứng động vật hoặc lứa động vật còn non

Ví dụ: Helena, the hen, raised a large brood of chicks this spring.

4. A Bevy

Đây là một danh từ khác để chỉ đàn chim, nhưng cũng có thể áp dụng cho 1 nhóm phụ nữ hoặc tổ hợp số lượng lớn

Ví dụ: With his charm and good looks, a bevy of beautiful girls is always chasing Gregory.

5. A Host

Danh từ này có thể áp dụng cho một nhóm du khách, một đàn chim hoặc bất kì tổ hợp nhóm có số lượng lớn

Ví dụ: A host of tourists is looking for some places to eat.

6. A Swarm

“A swarm” được dùng để một đàn côn trùng hoặc các loài động vật gây hại

Ví dụ: A swarm of gnats is enveloping the volleyball team.

7. A Pride

“A pride” thường dùng cho đàn sư tử hoặc các loài chim đặc biệt ấn tượng như chim công…

Ví dụ: A pride of lions is relaxing in the shade of an acacia tree.

8. A Bed

Danh từ tập hợp này thường dùng riêng cho các loài sinh vật biển thân mềm.

Ví dụ: According to the map, a bed of mussels is located in the shallows offshore.

9. A School

Từ “school” trong trường hợp này dùng để chỉ một đàn cá

Ví dụ: A school of yellow tang fish is crossing the bay, and hordes of snorkelling tourists are rushing into the water.

10. A Band

Danh từ này thường dùng cho một nhóm người có cùng sở thích, một nhóm nhạc hoặc một đàn động vật nào đó

Ví dụ: Robin Hood travelled through Sherwood Forest with his band of merry men.

Nguồn : Sưu tầm

Xem thêm các bài học tiếng anh giao tiếp tại đây .

Câu Lạc Bộ Tiếng Anh SaiGon American

Chia sẻ bài viết
|
Copy Link